Từ: dữ, dư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dữ, dư:

予 dữ, dư嶼 tự, dữ, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: dữ,

dữ, dư [dữ, dư]

U+4E88, tổng 4 nét, bộ Quyết 亅
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu3;
Việt bính: jyu4 jyu5;

dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 予

(Động) Cho, trao cho.
§ Thông dữ
.
◎Như: cấp dữ cấp cho, tặng dữ tặng cho.
◇Sử Kí : Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 使, , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.

(Động)
Khen ngợi.
◇Tuân Tử : Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng , (Đại lược , thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng.Một âm là .

(Đại)
Ta, tôi.
§ Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như .
◇Nguyễn Trãi : Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư , (Tặng hữu nhân ) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.

nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (vhn)
dư, như "dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)" (btcn)

Nghĩa của 予 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
tôi; ta。我。
Từ ghép:
予取予求
[yǔ]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: DỮ
cho。给。
授予奖状。
trao bằng khen; tặng bằng khen
免予处分。
miễn thi hành kỷ luật.
请予批准。
xin phê chuẩn
Từ ghép:
予人口实 ; 予以

Chữ gần giống với 予:

, ,

Dị thể chữ 予

,

Chữ gần giống 予

, , , , 汿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予

tự, dữ, dư [tự, dữ, dư]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

tự, dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 嶼

(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇Vương Bột
: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi , (Đằng Vương Các tự ) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm dữ hay .
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶼:

,

Dị thể chữ 嶼

屿,

Chữ gần giống 嶼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼

Nghĩa chữ nôm của chữ: dư

:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
:dư dả; dư dật; dư sức
:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
󰊹:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
:dư (cùng nhau khiêng)
:dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa)
:dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
:dư luận
輿:dư luận
:dư dả; dư sức
: 
dữ, dư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dữ, dư Tìm thêm nội dung cho: dữ, dư